plain dealing

/'plein'di:liɳ/
Học thuật
Thân thiện
plain dealing

A plain dealing merchant counts his coins honestly at the market stall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chân thực; sự thẳng thắn: "plain dealing" chỉ hành vi hoặc cách ứng xử trung thực, ngay thẳng, không dối trá hay lừa gạt trong các mối quan hệ hoặc giao dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His reputation for plain dealing made him a trusted partner. (Danh tiếng về sự thẳng thắn của ông ấy đã khiến ông trở thành một đối tác đáng tin cậy.)
    • In business, plain dealing is more valuable than clever tricks. (Trong kinh doanh, sự chân thực giá trị hơn những mánh khóe khôn ngoan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a man of plain dealing": một người đàn ông thẳng thắn, chân thật.
    • Everyone respects him because he is a man of plain dealing. (Mọi người đều tôn trọng anh ấy anh một người thẳng thắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Plain dealer (n): người thẳng thắn, người chân thật.
    • She is known as a plain dealer who always speaks her mind. ( ấy được biết đến một người thẳng thắn, luôn nói lên suy nghĩ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Honesty: sự trung thực.
  • Candor: sự thẳng thắn, ngay thẳng.
  • Frankness: sự bộc trực.
Từ trái nghĩa
  • Deceit: sự lừa dối.
  • Duplicity: sự hai mặt, giả dối.
plain dealing

A plain dealing merchant counts his coins honestly at the market stall.

danh từ
  1. sự chân thực; sự thẳng thắn